| g | dt. Chữ thứ mười trong bản chữ cái Việt-ngữ (đọc jê hay gờ), một phụ-âm (không nghĩa) không thể đứng trước hai nguyên-âm E và Ê; nếu đứng trước I, sẽ có một công-dụng khác (X. gi.). |
| g | dt 1. Con chữ thứ bảy của bảng chữ cái quốc ngữ: Chữ g ngày nay thường đọc là "gờ" 2. Chữ viết tắt từ "giờ": 2g30. |
| g | dt. Chữ thứ bảy trong tự-mẫu việt-ngữ. |
| g. Tôi bắt con bướm chính ở giữa cái cầu này đã mười năm nay... Thấy bạn có vẻ khác , tôi đoán có chuyện gì , liền hỏi : Con bướm này chắc cũng có sự tích gì đây ? Vâng , những sự tích buồn... Chuyện đã ngoài mười năm trước độ anh đi Sài Gòn thì tôi còn là anh cầm lái tàu hoả |
| g. Mấy đêm ấy mưa lũ , nước chắc chảy xiết , nên mới réo to như vậy |
| g bị nước nguồn chảy về xoáy gãy làm đôi. |
| Là vì ngắm nét vòng mềm mại của những chữ h , chữ g , chàng cho rằng bàn tay cứng cỏi của đàn ông không thể uốn nắn được như thế. |
| g trời ơi , cậu ta chỉ được mỗi một nết : là con cưng một nhà quan. |
| ga khum bàn tay che cho khỏi chói và gọi thằng nhỏ bảo buông cái màn nâu xuống , cái màn vá một miếng vụn màu trắng bẩn , làm lấp mất nửa chữ G của cái tên hiệu TÂN HƯNG. |
* Từ tham khảo:
- thất phu thất phụ
- thất sách
- thất sát
- thất sắc
- thất sở
- thất sủng