| điểm cô lập | dt. (chm): Điểm mục-tiêu bị chướng-ngại-vật bao-vây chỉ liên-kết được với lưới giác-lượng do một mối mà thôi (trường-hợp đặc-biệt để đo-đạc chi-tiết) (point isolé). |
| Thành lập các đoàn công tác gồm y tế , quân đội tiếp cận các dđiểm cô lập, hỗ trợ người dân sớm ổn định đời sống. |
* Từ tham khảo:
- du đãng
- du hãn
- du hành
- du hành vũ trụ
- du hí
- du học