| du đãng | dt. X. Du-côn. |
| du đãng | - dt. (H. du: đi chơi; đãng: phóng túng) Kẻ lêu lổng chơi bời, không chịu lao động: Bắt những kẻ du đãng đi cải tạo. |
| du đãng | đgt. Ăn chơi lêu lổng, phóng túng: bọn du đãng o lối sống du đãng. |
| du đãng | dt (H. du: đi chơi; đãng: phóng túng) Kẻ lêu lổng chơi bời, không chịu lao động: Bắt những kẻ du đãng đi cải tạo. |
| du đãng | bt. Chơi bời phóng đãng. // Bọn du đãng. |
| du đãng | t. Kẻ chơi bời bừa bãi không chăm lo làm ăn. |
| du đãng | Chơi bời lêu-lổng. |
| Tôi không muốn mang tiếng có một người con du đãng. |
| Năm nghĩ tới sự sống du đãng hết ngày ấy sang tháng khác. |
| Một người tàn bạo ngoại hai mươi năm sống về nghề ăn cắp , bạn bè với toàn hạng du đãng , Bính đến hết trông mong kéo lại con đường sáng sủa. |
| Trong truyện ngắn có dáng dấp một tự sự Hà Nội tháng 7 năm 2011 , nhà văn Phan thị Vàng Anh viết : "Nếu như ở Sài Gòn có cảm giác cái gì cũng ‘ngoài’ ta , xa ta , thì ở Hà Nội cảm giác cái gì cũng sát vào ta , cô đặc hơn : trời , cây , người , sự soi mói của con người , sự thân mật và du đãng của con người , tiếng người... cái gì cũng như ‘nước cốt’ không ngừng làm ta ngạc nhiên và hơi sợ hãi vì nó quá gần ta. |
| Đó là ảnh hưởng tốt đẹp hay quái gở của sự sống du đãng ngày còn nhỏ ấy , tôi không cần suy xét. |
| ăn cánh với các đứa gian ngoan , ngạo ngược , tôi bóc lột những đứa khờ khệch bằng các môn đáo , những đứa mà đời du đãng chưa dạy cho biết những mánh khóe ranh mãnh. |
* Từ tham khảo:
- du hành
- du hành vũ trụ
- du hí
- du học
- du học sinh
- du hồn