| du hành | bt. Đi chơi nơi nầy nơi kia: Du-hành khắp nước; Cuộc du-hành. |
| du hành | - đg. (cũ; id.). Đi chơi xa. |
| du hành | đgt. Đi chơi xa: Chuyến du hành đầy thú vị. |
| du hành | đgt (H. du: đi chơi; hành: đi) Đi chơi một nơi xa: Một cuộc du hành lí thú. |
| du hành | đt. (itd) Đi chơi xa, chỗ nầy qua chỗ kia. |
| du hành | đg. Đi chơi phương xa. |
| Việc Ấn Độ và Nepal được coi là thiên đường cần sa với dân du hành xuyên lục địa là một điều hiển nhiên như thể Italy là thiên đường pizza vậy. |
| Trong ghi chép của nhà hàng hải , thám hiểm du hành người Bồ Đào Nha đi sang phương Đông P. |
| W. Dampier đến Thăng Long năm 1688 trong du hành và khám phá cho rằng : "Ở Kẻ Chợ , chợ họp trong tất cả mọi ngày" |
| Chiến thắng giúp Inter vươn lên chiếm ngôi đầu bảng với 36 điểm , hơn Napoli 1 điểm trước khi họ ddu hànhđến Udinese đêm chủ nhật , cùng lúc hơn Juve 5 điểm trước khi Lão Phu nhân tiếp đón Crotone. |
| Giao lưu cùng nghệ sĩ , trực tiếp biểu diễn trên sân khấu lễ hội sẽ giúp chuyến ddu hànhcủa bạn thêm thú vị. |
| Gợi ý viết thư UPU lần 47 : Hãy tưởng tượng bạn là lá thư ddu hànhxuyên thời gian. |
* Từ tham khảo:
- du hí
- du học
- du học sinh
- du hồn
- du huyệt
- du khách