| du hí | đt. Đi chơi đùa, chơi không mục-đích. |
| du hí | đgt. Vui chơi, giải trí: trò du hí. |
| du hí | đgt (H. du: đi chơi; hí: vui đùa) Chơi đùa vui vẻ: Nhìn đàn em du hí mà thêm vui. |
| du hí | 1. d. Trò vui chơi. 2. đg. Chơi đùa. |
| du hí | Chơi đùa: Cuộc du-hí của trẻ con. |
| Trong thời gian tôi du hí với nhóm Burning Snails , Asher đã bị đuổi ra khỏi nhà vì tiệc tùng nhiều quá. |
| Là một đảo ngoài khơi được Forbes bình chọn là một trong 10 vùng biển lặn san hô đẹp nhất trên thế giới , nếu không một lần ddu híđến Coron (Philippines) thì quả thật uổng phí. |
| 36% cho biết sẽ đi vào tuần lễ Vàng của Trung Quốc (tháng 10) và chỉ 20% mọi người quan tâm đến việc ddu hívào các tháng hè (tháng 6 ,7 ,8). |
| Gần đây , Sun World Ba Na Hills liên tục trở thành điểm đến của nhiều ngôi sao châu Á. Trước đó không lâu , diễn viên nổi tiếng của TVB Trần Hạo Dân đã bí mật đưa vợ ddu hítại đây. |
| Anh ta được quyền nói thật , nói thẳng , được thoải mái đi nhậu hay đi ddu hívới bạn bè mà chẳng bao giờ gái hư dằn mặt hay mang nước mắt ra làm trò may rủi của trái tim. |
| Một chuyến ddu hítới Cát Bà tắm biển , chèo thuyền kayak và ăn hải sản vào cuối tuần sẽ là lựa chọn không gì hợp lý hơn trong những ngày thời tiết nóng như đổ lửa này. |
* Từ tham khảo:
- du học sinh
- du hồn
- du huyệt
- du khách
- du khí
- du khiếu