| du học | đt. Đi học ở phương xa. |
| du học | đgt. Đi học ở nước ngoài: du học ở bên  u-Mĩ. |
| du học | đgt (H. du: đi xa; học: học) Đi học ở nơi xa nhà: Lấy điều du học hỏi thuê, túi đàn, cặp sách đề huề dọn sang (K). |
| du học | đt. Đi học phương xa: Phong trào du-học. |
| du học | đg. Đi học ở phương xa (cũ). |
| du học | Đi học phương xa: Du-học âu-Mỹ. |
| Ngày chia tay thật bịn rịn , nhóm bốn bạn du học sinh nói khi nào hết dịch sẽ ghé nhà Nhiên rồi rủ nhau đi chơi một ngày , thưởng thức món ngon Sài Gòn “cho đã”. |
| Tôi muốn chuẩn bị cho các con tôi một tương lai tốt : cho chúng đi du học. |
Sau đó cho đến khi tôi đi du học ở nước ngoài tôi từ chối các cuộc về thăm quê nội. |
Đó là ngày họ gặp nhau , với kỷ niệm đẹp và lời hẹn ước không quên : Bốn năm sau sẽ trả lời chính xác câu "hạnh phúc là gì" Trong đêm chia tay trước ngày đi xa , (Thạc vào bộ đội , ra trận , còn Như Anh đi du học tại Liên Xô) hai người cùng đạp xe lên dạo tại Hồ Tây...Theo chị Như Anh nhớ lại thì trong khoảng 4 tháng trời quen biết , tổng cộng thời gian anh chị gặp nhau 5 lần , với khoảng 20 giờ đồng hồ. |
| Ở đó có trường học sinh miền Nam và trường dân tộc gồm toàn trẻ em Lào du học ở Việt Nam ! Cứ thế cứ thế , ăn , ngủ , nói chuyện và đi đá bóng. |
| Đang du học và làm việc tại Malaysia , khá mệt mỏi với công việc , Huyền tự hỏi nếu cứ cố gắng chịu đựng chỉ vì để được thăng chức tăng lương thì biết đến bao giờ mới dừng lại được? Bắt đầu với 1500 đô la (mua máy ảnh và notebook xong , chẳng còn là bao nhiêu) , Huyền lên đường tới Brunei với tấm vé khứ hồi nhưng rồi cô quyết định không trở về Malaysia nữa mà sẽ tiếp tục một mình đi vòng quanh thế giới. |
* Từ tham khảo:
- du hồn
- du huyệt
- du khách
- du khí
- du khiếu
- du kí