| đi khoan thai | đt. X. Khoan-thai. |
| Bởi vì , với một niềm vui rộng lớn trong lòng , làm sao tôi và Hà Lan hoặc một đứa trẻ nào khác có thể đi khoan thai , chậm rãi , lam` ra vẻ không có chuyện gì xảy ra. |
Trước mắt nhà thơ , cuộc đời thường khi tròn đầy viên mãn : ... Trăng từ viễn xứ đi khoan thai lên ngự đỉnh trời tròn Mà vận mạng con người thì bấp bênh và nhỏ nhoi không nơi bấu víu : Em sợ lắm , giá băng tràn mọi nẻo. |
* Từ tham khảo:
- danh số
- danh sơn
- danh sư
- danh tác
- danh tài
- danh tánh