| dù đầm | dt. Cây dù (ô) cán ngắn của đàn-bà. |
| Nhiều con mụ đàn bà mặc áo lụa trắng rô dê (tiếng pháp có nghĩa là thêu) , che dù đầm , núng na núng nính rén bước đi lên chợ , mắt cứ ngó xuống chân dép xăng đan , sợ bùn đất vấy gấu quần. |
| Giá như đó là những con mẹ che dù đầm từ ngoài tỉnh chạy vào , luôn mồm kêu là không có nước ngọt tắm , không có nước đá uống thì là chuyện dĩ nhiên , không nói làm gì. |
* Từ tham khảo:
- tín dụng tiêu dùng
- tín dụng trơn
- tín dụng xuất khẩu
- tín điều
- tín đồ
- tín hiệu