| tín đồ | dt. Người theo một tôn-giáo: Làng ấy, toàn là tín-đồ Phật-giáo. |
| tín đồ | - Người tin theo một tôn giáo: Tín đồ Phật giáo; Tín đồ Thiên chúa giáo. |
| tín đồ | dt. Người theo một tôn giáo: những tín đồ đạo Phật o có mặt đông đảo khách thập phương và tín đồ. |
| tín đồ | dt (H. đồ: người theo) 1. Người tin theo một tôn giáo: Bọn phản quốc đội lốt tín đồ lập hội Việt-kiến (Trg-chinh) 2. Người tin một học thuyết: Người thanh niên ái quốc Việt-nam đã trở nên một tín đồ trung thành của chủ nghĩa Mác - Lê-nin (PhVĐồng). |
| tín đồ | dt. Người tin theo một tôn-giáo nào. |
| tín đồ | Người tin theo một tôn-giáo: Tín-đồ của đạo Phật. |
| Chàng thấy cần phải nói để cho nhẹ bớt gánh nặng , và như một tín đồ sám hối với Đức Chúa Trời , trước khi nhắm mắt , chàng cũng đem hết các tội lỗi , các nỗi đau khổ ra kể lể với Mùi. |
| Mà chắc em cũng thừa biết rằng hơn một năm nay nghĩa là từ ngày anh biết em , từ ngày anh yêu em , lúc nào anh cũng dạy em , anh cũng muốn chôn sâu vào tâm trí em những tư tưởng cao thượng ấy , tuy rằng anh vẫn biết em là tín đồ Khổng Mạnh mà trí nghĩ anh không hề chịu ảnh hưởng của nho giáo. |
| Cô bảo đi cùng cô lần này cũng có khá nhiều tín đồ của cậu bé Phật từ Mỹ sang. |
| Hôm tôi đến , ở đó có khoảng ba trăm người theo Thiên Chúa giáo với băng rôn , khẩu hiệu tập trung ở đây để ra yêu sách như đòi trả tự do cho tín đồ bị bắt giữ trong cuộc đụng độ giữa những người Hồi giáo với Thiên Chúa giáo hồi tháng ba. |
| Chú trước vốn là tín đồ Hòa Hảo , mới cắt tóc và ăn mặn hai năm nay. |
| Người Đảng tôn trọng sự tín ngưỡng của tín đồ các đạo , nhưng không tin có Chúa , có Phật , có Trời. |
* Từ tham khảo:
- tín hội
- tín khẩu thư hoàng
- tín nghĩa
- tín ngoai kinh mao
- tín ngưỡng
- tín nhiệm