| tín ngưỡng | dt. Lòng tin-tưởng và ngưỡng mộ một tôn-giáo hay một chủ-nghĩa: Tự-do tín-ngưỡng; tín-ngưỡng khác với mê-tín rất xa. |
| tín ngưỡng | - Sự tin tưởng vào một tôn giáo: Tự do tín ngưỡng. |
| tín ngưỡng | dt. Lòng tin và sự tôn thờ một tôn giáo: chính sách tự do tín ngưỡng o tôn trọng tín ngưỡng. |
| tín ngưỡng | dt (H. ngưỡng: ngẩng lên, tôn kính) Lòng tin vào một tôn giáo: Nhà nước ta tôn trọng tín ngưỡng của mọi công dân; Ta biết những tập tục và tín ngưỡng ở nước ta (DgQgHàm). |
| tín ngưỡng | bt. Tin-tưởng ngưỡng-mộ. |
| tín ngưỡng | Tin-tưởng phụng-thờ: Tín-ngưỡng tự-do. |
Người kia giọng nói đầy tín ngưỡng : Lạy Thánh , chứ Thánh dạy sao thì y như rằng là thế. |
| Từ quan niệm ấy , người mình tiến đến tín ngưỡng thờ Thần Đất. |
| Có người bảo rằng vì họ tàn ác nhưng lại giả đạo đức nên không dám diệt trừ thẳng tay vì đó là tàn dư của chế độ tạp giao thời nguyên thủy mà lại nặng về phần tín ngưỡng – nếu nhất thiết ngăn cấm thì ảnh hưởng ngay đến mùa màng sản xuất của tập thể và đời sống hàng ngày của nhân dân. |
| Đời sống gia đình của một người Việt ở Nam kỳ và những tín ngưỡng phổ biến , trong BSEI , số 51 53 (1906). |
| Tượng trưng cho năm thành phần : đất , lửa , khí và không gian trong tín ngưỡng của người Tây Tạng. |
| Người Đảng tôn trọng sự tín ngưỡng của tín đồ các đạo , nhưng không tin có Chúa , có Phật , có Trời. |
* Từ tham khảo:
- tín nữ
- tín phiếu
- tín phong
- tín phục
- tinh
- tinh