| tín nữ | dt. Người đàn-bà có óc tin-tưởng thần-quyền. // Tín-đồ thuộc phái nữ, tiếng gọi một hay nhiều người đàn-bà đến cúng chùa miếu: Thiện-nam tín-nữ; xin tín-nữ dùng trà. |
| tín nữ | - Người phụ nữ theo một tôn giáo. |
| tín nữ | dt. Người phụ nữ theo một tôn giáo: thiện nam tín nữ. |
| tín nữ | dt (H. nữ: đàn bà) Người phụ nữ tin một tôn giáo: Trước cửa chùa dập dìu thiện nam tín nữ. |
| tín nữ | Người đàn bà có lòng tín-ngưỡng: Thiện-nam, tín-nữ. |
| Sau lưng sư ông gần hai chục người chạy theo , nào tiểu , nào vãi , nào thiện nam , tín nữ cùng là những người nhà sự chủ. |
| Thiện nam tín nữ tấp nập đi lễ Thượng nguyên. |
| Mỗi tối trước khi đi ngủ , sư đều tụng kinh , gõ mõ , thắp hương trước tượng phật rồi mới lên giường có những tín nữ trẻ đẹp chờ đợi. |
Quả nhiên tối hôm đó giữa đám hội náo nhiệt , lúc thiện nam tín nữ đang tấp nập lễ bái thì bất ngờ có một dòng nước từ dưới đất phun lên chính giữa đàn tràng. |
| Không hiểu các tín nam , ttín nữcầu được bao nhiêu lộc từ Công chúa , chỉ biết rằng cứ càng nhiều khách đến thì "lộc lá" cho những người trông coi Lăng mộ càng lớn , những câu chuyện đồn thổi lại càng nhiều. |
| Không biết những thiện nam , ttín nữkhấn cầu Công chúa những điều gì , và sự ứng nghiệm như thế nào trên dương gian nhưng cứ đông người đến cầu thì bà Lộc lại có nhiều... lộc lá. |
* Từ tham khảo:
- tín phong
- tín phục
- tinh
- tinh
- tinh
- tinh