| tín phiếu | dt. Giấy tờ để làm tin. |
| tín phiếu | - dt. Giấy nợ có thời hạn do các cơ quan tín dụng phát ra. |
| tín phiếu | dt. Giấy nợ có thời hạn do các cơ quan tín dụng phát ra. |
| tín phiếu | dt (H. phiếu: chứng khoán) Giấy ghi số tiền giao dịch giữa hai bên, dùng để làm bằng: Trên thị trường chứng khoán, giá tín phiếu thay đổi bất thường. |
| tín phiếu | dt. (thương) Giấy tờ để làm tin, thường dùng để chỉ giấy mà một ngân hàng gởi cho một người nào ở nơi xa và người ấy có quyền đem lại chi-nhánh của ngân-hàng nơi ấy để lãnh tiền. Xt. Nhiệm-phiếu. |
| Thông thường , để trung hòa nội tệ trong lưu thông , NHNN phải phát hành ttín phiếuvới lãi suất cao (Mức lãi suất cao nhất là 11 ,68% ngày 25/3/2010). |
| Thực tế cho thấy , hàng hóa của thị trường mở hiện còn khá nghèo nàn , chủ yếu là ttín phiếungân hàng. |
| Thêm vào đó , khối lượng ttín phiếungân hàng còn quá nhỏ so với quy mô vốn của ngân hàng. |
| Đối với mẫu chứng từ kế toán bắt buộc là mẫu chứng từ đặc biệt có giá trị như tiền , gồm : séc , biên lai thu tiền , vé thu phí , lệ phí , trái phiếu , ttín phiếu, công trái và các mẫu chứng từ bắt buộc khác. |
| Từ năm 2008 , FED đã tiếp tục thực hiện CSTT nới lỏng bằng đồng thời 3 cơ chế : FED trả lãi suất cho các khoản dự trữ bắt buộc của các NHTM tại FED ; FED chấp nhận cho các NHTM dùng giấy có giá (trái phiếu , ttín phiếukho bạc Nhà nước) đặt vào NHTW thay dự trữ bắt buộc bằng tiền mặt và FED chủ động mua trái phiếu kho bạc dài hạn của NHTM với lãi suất thấp để nới lỏng Ms. |
| Về thuế thu nhập cá nhân Việc tính thuế thu nhập cá nhân (TNCN) tham gia ETF trên TTCK Việt Nam căn cứ dựa vào : Tại khoản 4b Điều 2 Thông tư 111/2013/TT BTC ngày 15/8/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế TNCN quy định Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán , bao gồm : Thu nhập từ chuyển nhượng cổ phiếu , quyền mua cổ phiếu , trái phiếu , ttín phiếu, chứng chỉ quỹ và các loại chứng khoán khác theo quy định của Luật Chứng khoán.... |
* Từ tham khảo:
- tín phục
- tinh
- tinh
- tinh
- tinh
- tinh