| tín nhiệm | (nhậm) bt. Tin cậy và có thể giao-công phó việc cho: Được nhiều người tín-nhiệm; mất tín-nhiệm nơi anh ấy. |
| tín nhiệm | - đg. Tin cậy ở một nhiệm vụ cụ thể nào đó. Được cử tri tín nhiệm bầu vào quốc hội. Mất tín nhiệm. |
| tín nhiệm | đgt. Tin tưởng mà giao phó, trông cậy vào nhiệm vụ, sự việc cụ thể nào đó: được mọi người tín nhiệmbầu vào ban lãnh đạo o mất hết tín nhiệm. |
| tín nhiệm | đgt (H. nhiệm: gánh vác) Tỏ lòng tin tưởng vào khả năng, vào đức tính của người nào: Khi ta có khuyết điểm mà nói trước dân, chẳng những dân không ghét, không khinh, mà còn thương yêu, quí trọng, tín nhiệm ta hơn nữa (HCM). |
| tín nhiệm | bt. Tin cậy uỷ-thác nơi ai việc gì: Đặt tín-nhiệm ở bạn. Không thể tín-nhiệm anh ấy được || Vấn-đề tín-nhiệm. |
| tín nhiệm | Tin cậy uỷ-thác: Được nhiều người tín-nhiệm. Có tín-nhiệm đố với công-chúng. |
| Năm Ngạn xem đó là dấu hiệu của lòng tín nhiệm , hăng hái tra xét sổ đinh , phân các lao động theo từng đội , từ sáng đến tối hò hét , chửi mắng , khi cần thì dùng đến roi gậy nữa , để đốc thúc công tác. |
| Anh điều khiển mọi người như ”thủ trưởng“ đầy tín nhiệm điều khiển nhân viên của mình. |
| Anh em không tín nhiệm là điều dằn vặt mình nhất. |
| Anh điều khiển mọi người như "thủ trưởng" đầy tín nhiệm điều khiển nhân viên của mình. |
| Sau đó lợi dụng xã hội tín nhiệm , Vy bí mật làm đầu mối dẫn các cô gái quê cho các nhà thổ. |
Thế thì tôi phải làm gì? Ông sẽ bỏ phiếu tín nhiệm một ủy ban vệ sinh cử đi xét nước mắm. |
* Từ tham khảo:
- tín phiếu
- tín phong
- tín phục
- tinh
- tinh
- tinh