| tín dụng tiêu dùng | Loại tín dụng ngắn hạn do các cửa hàng hay những người bán khác cung cấp cho người tiêu dùng để họ mua hàng hoá hay dịch vụ tiêu dùng cá nhân hoặc để trả những khoản nợ về việc mua hàng hay dịch vụ đó. |
| Thị trường tài chính vi mô được chia sẻ bởi các ngân hàng chính sách nhà nước , tổ chức tài chính vi mô (MFI) và một phần bởi tổ chức ttín dụng tiêu dùng. |
| Các tổ chức ttín dụng tiêu dùng, mặc dù không chính thức tham gia vào tài chính vi mô và cũng không nhắm vào đối tượng người thu nhập thấp hay cư dân nông thôn , cũng tham gia vào thị trường với các khoản vay tín chấp giá trị thấp. |
| Đáng chú ý là ttín dụng tiêu dùngtiếp tục xu hướng tăng cả về quy mô và tốc độ (5 tháng đầu năm 2017 ước tăng 7 ,01% , chiếm tỷ trọng 15 ,17% tổng dư nợ tín dụng) và vẫn tập trung chủ yếu vào các nhu cầu về nhà ở , phương tiện đi lại , học tập , chữa bệnh , du lịch , văn hóa , thể thao ; qua đó , về cơ bản đáp ứng nhu cầu sinh hoạt của người dân và góp phần kích thích tiêu dùng trong nước. |
| Dẫn con số 59% tăng trưởng ttín dụng tiêu dùng, thực chất có đến 52 ,9% là tiêu dùng bất động sản , chuyên gia cho rằng đây là mức tăng trưởng có dấu hiệu rủi ro. |
| Về dịch vụ cho vay dưới tất cả hình thức , bao gồm , ttín dụng tiêu dùng, tín dụng cầm cố thế chấp , bao thanh toán và tài trợ giao dịch thương mại , Brunei , Singapore chưa cam kết , Campuchia và Lào không hạn chế. |
| Nguồn lực này cộng với tăng trưởng ttín dụng tiêu dùngnăm 2018 sẽ tăng trưởng rất mạnh. |
* Từ tham khảo:
- tín dụng xuất khẩu
- tín điều
- tín đồ
- tín hiệu
- tín hội
- tín khẩu thư hoàng