| tín hiệu | dt. Dấu-hiệu riêng để thông-báo cho nhau. |
| tín hiệu | - Dấu hiệu dùng thay cho lời nói để truyền tin cho nhau : Tín hiệu bằng pháo. Hệ thống tin hiệu thứ nhất. Những kích thích của ngoại cảnh gây cảm giác trong cơ thể, theo học thuyết Páp-lốp. Hệ thống tín hiệu thứ hai. Lời nói và chữ viết mà loài người dùng để truyền tin cho nhau, theo học thuyết Páp-lốp. |
| tín hiệu | dt. Dấu hiệu quy ước để thông báo tin tức: tín hiệu giao thông trên đường phố o bắn phát súng làm tín hiệu tấn công. |
| tín hiệu | dt (H. hiệu: dấu đã qui định) Dấu hiệu qui ước thay cho lời nói, nhằm thông báo tin tức: Bắn pháo xanh làm tín hiệu; Một tín hiệu đáng mừng. |
| tín hiệu | dt. Hiệu riêng để làm tin với nhau. |
| Những đốm lửa từ những chiếc mồi rơm loè đỏ loè lên , những hơi thuốc lào phả ra hoà với hơi ấm của lửa như là những tín hiệu lay gọi mọi người tỉnh táo , đã đến giờ " kiếm ăn " rồi. |
| Chờ tín hiệu phát bằng chuông điện thoại của Cảnh. |
| Cô trò thỏa thuận , nhận tín hiệu xong , Bính chỉ cần bấm máy về trụ sở đội dân phòng khu phố. |
| Chị ấy sẽ tìm cách đánh tín hiệu để chú nhận thấy. |
| Chính cô , cô cũng đã phát tín hiệu trước kia mà. |
Dĩ nhiên , ta đã phát tín hiệu nhưng tín hiệu ấy xuất phát từ con tim ta. |
* Từ tham khảo:
- tín khẩu thư hoàng
- tín nghĩa
- tín ngoai kinh mao
- tín ngưỡng
- tín nhiệm
- tín nữ