| tín điều | dt. Luật-lệ quy-định áp-dụng trong mỗi tôn-giáo. // (R) Nguyên-tắc căn-bản của một chủ-nghĩa nêu lên để tin theo. |
| tín điều | - Những điều mà một tôn giáo đặt ra để tín đồ tuân theo. |
| tín điều | dt. Điều do tôn giáo đặt ra để tín đồ tuân theo: tin theo những tín điều. |
| tín điều | dt (H. điều: từng khoản) Điều mà người theo một tôn giáo tin theo: Không thể dùng lí trí mà phân tích các tín điều. |
| tín điều | dt. Quỉ-điều về tín-ngưỡng. |
| Do yêu cầu của hoàn cảnh , nhiều người cầm bút nửa cuối thế kỷ XX này cũng đã tập sống như vậy và trước lạ sau quen , dần dần cũng biến những ý tưởng ấy thành những tín điều tự nguyện. |
| Ban đầu , vị vua này không hề tin nhưng khi cho người thân ttín điềutra đúng là sự thật thì ông ta nổi giận lôi đình. |
| Nguyên nhân vụ tai nạn đang được Công an huyện Thường Ttín điềutra , làm rõ. |
| Vụ tai nạn hiện đang được Công an huyện Thường Ttín điềutra , làm rõ. |
| Không nằm ngoài mục đích đầy tính nhân bản đó , với cuốn sách Nhân quả và Phật pháp nhiệm màu , thêm một lần nữa , Hoàng Anh Sướng khiến bạn đọc phải đối mặt với một hiện thực đạo đức , tâm linh vô cùng khắc nghiệt để rồi mình sẽ phải lựa chọn : Hoặc làm người tử tế (mặc dù vô cùng khó , còn gì khó hơn khi từ bỏ tham , sân , si , dục với niềm tin vững chắc vào những ttín điềuhướng thiện không dễ chứng nghiệm thông qua hiện sinh) để tìm thấy ý nghĩa của đời sống , hoặc là kẻ độc ác , cũng tức là mãi mãi chìm đắm vào khổ đau không lối thoát. |
| Ngay lập tức đại úy Lương Thế Ttín điềukhiển xuồng máy áp sát ghe chở gỗ lậu. |
* Từ tham khảo:
- tín hiệu
- tín hội
- tín khẩu thư hoàng
- tín nghĩa
- tín ngoai kinh mao
- tín ngưỡng