| dao nhọn | dt. Dao nhỏ mũi nhọn, cán và lưỡi dài độ một tấc rưỡi, dùng lắt gié lúa chín. |
| Con dao đó chàng mua từ ngày còn khoẻ mạnh , và đã nhiều lần dùng để hộ thân , vì độ ấy chàng có bao nhiêu người thù , người sợ chàng ! Nhìn cái mũi dao nhọn hoắt , chàng lại nhớ những hôm hội họp với các bạn ở nhà ả đào dùng mũi dao để mở những hộp thuốc phiện mới mua về. |
| Đến chỗ ban nãy , chú vui cười , nói : Đây rồi ! Thì ra chú bỏ quên con dao nhọn dùng để đào và chặt sắn. |
| Những mũi dao nhọn hình lá trúc đào lấp lánh ánh thép trắng xanh tua tủa chĩa ngược vào trong , càng làm thu hẹp cái khoảng tròn ban nãy vừa đủ một thân mình ngươi chui qua. |
| . Cô bé mặc bộ quần áo xa tanh màu đỏ bắt đầu khởi động , đôi hài đen nhỏ xíu giẫm xuống , mắt nhìn thẳng vào vòng lửa cháy vù vù tua tủa những lưỡi dao nhọn hoắt... Cô bé hét lên một tiếng , nhưng không bay qua vòng lửa mà quay lại nhìn thẳng vào mặt tôi , cười mủm mỉm |
| Bởi thế năm nào cứ vào đầu tháng chạp , người vợ cũng tự tay trồng hai khúc xương rồng vào hai cái chậu sứ Giang Tây rồi lấy con dao nhọn khía cây xương rồng ra để ghép những cánh lan chân cua vào cho lan hút lấy nhựa xương rồng mà sống. |
| Hắn đương mơ màng vùng vẫy trong một giấc mơ đỏ rực , hai tay hoa hai lưỡi dao nhọn đẫm máu người. |
* Từ tham khảo:
- mã đáo thành công
- mã đề
- mã đề nước
- mã điện thương mại
- mã hiệu
- mã hoá