| chuồng gà | dt. Chuồng nuôi gà, có gác cây ngang cho gà đậu: Chẳng tham nhà ngói bức bàn, Trái duyên coi bằng một gian chuồng gà // (R) Hạng kế kèo hay cá kèo, hạng chót trên lầu một rạp hát: Ngồi chuồng gà, mua vé chuồng gà. |
| Ranh giới ấy cắt làm đôi mấy vồng lang của Chinh , và nếu không có chút nể tình lân lý vào phút chót có lẽ đã đâm ngang vào hông cái chuồng gà của ông giáo. |
| Trong khi đó thì nền nhà , chuồng lợn , chuồng gà của mẹ con người đàn bà từ thiện kia mỗi lúc một nâng cao hơn mực nước. |
| Con Mỵ mà sửa soạn vô coi ngộ lắm... Thì để coi coi... Bà Cà Xợi nói giọng như thường Đoạn bà bước xuống bộ vạt , đi ra sau chuồng gà bắt luôn hai con gà tơ trói lại. |
| Đám rước dâu đi vòng qua cây hòe , rẽ qua cây xoan , tạt sang cây thị rồi nghỉ ở gốc cây sung cạnh bờ ao trước khi vào cửa… chuồng gà làm lễ cưới. |
| Từ "cchuồng gà khởi điểm là từ của Hàn Thái Tú , khi anh em bạn bè hỏi đi hát ở đâu thì Tú chia sẻ anh toàn hát show "chuồng gà" , tức đoàn hát mỗi ngày dời mỗi điểm dễ "bốc" lên như cái chuồng gà , diễn lưu động tạm bợ mà rất nhộn nhịp , mỗi tháng 30 ngày có khi anh hát hơn 50 suất , hát từ 6 giờ tối tới 11 giờ đêm. |
| Hổ mang bành sập bẫy ở Bắc Giang Ngày 19/7 , anh Dương Hậu ở xã Lam Cốt (huyện Tân Yên , Bắc Giang) bẫy được con rắn hổ mang ở gần cchuồng gà. |
* Từ tham khảo:
- bầy người nguyên thuỷ
- bầy nhầy
- bầy nhầy như thịt bụng
- bầy ta
- bầy tôi
- bầy trẻ