Tôn phù hoàng tôn , dân chúng sẽ bớt lo ngại , giới có học sẽ bớt lần khân , lưng chừng , bọn quan lại thêm hoang mang , nghi hoặc , bọn quân lính phải chùng tay.
Một tiếng "ợ" trào lên nghe lẫn với tiếng rên khe khẽ : Mạ ơi... con chết Việt cộng... Đột ngột chùng tayng tay lại.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): chùng tay
* Từ tham khảo:
- biểu ngữ
- biểu nhiệt
- biểu quyết
- biểu sinh
- biểu thị
- bắn như vãi trấu