| chõi | đt. Chống cho khỏi ngã, khỏi sập // (B) Chống lạ, kích-bác, chỉ-trích, dùng lời chống lại: Anh em mà nó cứ chõi tôi luôn // trt. (R) Cgướng, xóc, cách nói. cách đờn (đàn) sịa, lạc giọng hoặc nghịch lại: Nói chõi, đờn chõi. |
| Màn trướng , bàn ghế , đồ đạc đều là những thứ quí giá đắt tiền , nhưng vì tịch thu từ nhiều nguồn gốc khác biệt nên thiếu cân đối , màu sắc chõi nhau. |
* Từ tham khảo:
- đéo
- đẹp
- đẹp con người, tươi con của
- đẹp duyên
- đẹp đẽ
- đẹp đôi