| đẹp đôi | trt. Xứng đôi vừa lứa: Hai người ấy rất đẹp đôi. |
| đẹp đôi | tt. (Thanh niên nam nữ) xứng đôi với nhau: Hai người trông rất đẹp đôi. |
| đẹp đôi | tt Nói trai gái xứng với nhau: Hai đứa đến đẹp đôi! (NgBính). |
| đẹp đôi | tt. Xứng đôi: Cô và cậu ấy thiệt đẹp đôi vừa lứa. |
Bây giờ em mới hỏi anh Trầu vàng nhá với cau xanh thế nào ? Cau xanh nhá với trầu vàng Tình anh sánh với duyên nàng đẹp đôi. |
| Muốn có cái đẹp đôi khi phải biết hy sinh cái thiện. |
| Ðến cổng nhà trai , hai người sóng đôi đi sau cô dâu chú rể vào mà khối người cứ nhìn ngắm mãi , còn khen xoắn xuýt phù dâu phù rể đẹp đôi mê hồn. |
| Cả hai trông thật ăn ý và dđẹp đôi. |
| Ai cũng khen 2 đứa dđẹp đôi, tôi chỉ chờ đến ngày kỷ niệm 1 năm yêu sẽ tỏ tình cô ấy. |
| Bề ngoài Dũng Lan là một cặp dđẹp đôinhưng cuộc sống gia đình là một đợt sóng ngầm. |
* Từ tham khảo:
- đẹp đôi vừa lứa
- đẹp giai
- đẹp lão
- đẹp lòng
- đẹp mắt
- đẹp mặt