| đẹp mặt | tt. Nở mày nở mặt, hãnh-diện: Nữa mai nối được nghiệp nhà, Trước là đẹp mặt sau là hiển thân (CD). |
| đẹp mặt | tt. Được vinh dự, danh giá: Làm đủ lễ nghi cho đẹp mặt cả hai họ. |
| đẹp mặt | tt Làm cho rạng rỡ: Con cái như thế thì đẹp mặt cha mẹ. tht Từ dùng một cách mỉa mai để chỉ một việc xấu xa: Ăn cắp bị người ta bắt, đẹp mặt chưa!. |
| đẹp mặt | 1. t. Làm cho rạng rỡ: Đẹp mặt mẹ cha. 2. th. Từ dùng một cách mỉa mai để nói đến một việc sấu xa: Đẹp mặt chưa? |
| đẹp mặt | Vẻ-vang: Con cái làm nên đẹp mặt cha mẹ. |
| Giá ngày ấy em cứ sống với tình cảm của chính mình , mình có thế nào sống như thế , không sợ một ai , không chiều theo ý ai ,sống hộ ý định của người khác , cốt để cho đẹp mặt mọi người , chứ không phải cho hạnh phúc của mình. |
| Giá ngày ấy em cứ sống với tình cảm của chính mình , mình có thế nào sống như thế , không sợ một ai , không chiều theo ý ai ,sống hộ ý định của người khác , cốt để cho đẹp mặt mọi người , chứ không phải cho hạnh phúc của mình. |
| Bách mê mẩn vẻ dđẹp mặthoa da phấn của Phượng bèn mượn người đến đánh tiếng với Phượng và xin với sư bà cho Phượng về làm vợ lẽ. |
| Và rất có thể ông Hoàng đã từng nâng đỡ , từng tiếp nhận họ ngày nào nên nay đành "liều thân đáp lễ" , giúp "giải quyết khâu oai" cho thủ trưởng cũ được dđẹp mặttrước người thân của ông. |
| Em gái K cho biết nhóm C sau đó gọi điện xin lỗi và kể lại chuyện như sau : 2 giờ chiều nay , gọi lên giảng hòa riêng giữa chuyện 2 người con trai mà dđẹp mặtquá ! |
| Trung vệ Mauricio Ramos lên tham gia tấn công đã kết thúc chính xác sau pha phối hợp dđẹp mặtcủa đội nhà. |
* Từ tham khảo:
- đẹp người đẹp nết
- đẹp như ả chức giáng trần
- đẹp như chị hằng
- đẹp như hằng nga
- đẹp như mộng
- đẹp như rối, chẳng có mối cũng không xong