| đẹp đẽ | tt. Xinh, lịch-sự: Nhan-sắc đẹp-đẽ, cử-chỉ đẹp-đẽ. |
| đẹp đẽ | tt. Đẹp nói chung: Đường phố đẹp đẽ o Nhà cửa khang trang, đẹp đẽ o những kỉ niệm đẹp đẽ. |
| đẹp đẽ | tt 1. Đẹp nói chung: Những chuyển động đẹp đẽ không thể nào quên được (NgXSanh) 2. Hoà thuận với nhau; Vừa lòng mọi người: Giải quyết như thế là đẹp đẽ. |
| đẹp đẽ | tt. Đẹp, xinh. |
| đẹp đẽ | t. 1. Đẹp nói chung: Quần áo đẹp đẽ. 2. Hoà thuận vui vẻ, vừa lòng: Đẹp đẽ cả mọi người. |
| đẹp đẽ | Cũng như đẹp: Nhà cửa đẹp-đẽ. |
| Lúc đó , thật tình nàng thấy đời vui vẻ , đẹp đẽ , đáng sống. |
| Ngay từ lúc còn nhỏ , chàng đã có cái ý muốn rời khỏi nhà để đi tìm cảnh Đào Ngyên đẹp đẽ. |
| Thà cứ để vậy sống trong một ảo tưởng đẹp đẽ , một ảo tưởng mà trọn đời , Dũng mong vẫn là ảo tưởng. |
Ði đâu nàng ăn mặc cho thật gọn gàng đẹp đẽ , cái khăn vuông thắt thế nào cho thật xinh , săn sóc làm dáng để tô điểm cái vẻ đẹp sẵn có. |
Nhưng Sinh lấy làm chán nản vì không ngờ tấm linh hồn chất phác , mộc mạc ấy lại có thể ẩn dưới cái hình sắc đẹp đẽ đến như thế , khác nào chiếc áo nâu bạc rách bao phủ lấy tấm thân ngà ngọc , tuyệt mỹ kia. |
Tuyết tưởng như hai người bạn đem lại cho nàng sự vui đã mất , những ngày sáng sủa đẹp đẽ của quãng đời phóng đãng khi xưa. |
* Từ tham khảo:
- đẹp đôi phải lứa
- đẹp đôi vừa lứa
- đẹp giai
- đẹp lão
- đẹp lòng
- đẹp mắt