| đéo | đt. C/g. Đụ, giao-cấu, việc giao-hợp của đàn-ông và đàn-bà, giống đực và giống cái để thoả-mãn sinh-lý và truyền giống. |
| đéo | đgt. 1. Giao hợp (với ý thông tục). 2. Dùng để chửi rủa một cách tục tĩu. 3. Không, chẳng (với ý thông tục). |
| đéo | đgt Từ tục nói sự giao hợp (tục). trgt Từ tục có nghĩa là không (tục). |
| đéo | đt. (tục) Giao-cấu. |
| đéo | 1. đg. Giao hợp (tục). 2. ph. Không (tục): Đéo sợ. |
| đéo | (tiếng tục). Nói về sự giao-cấu. |
* Từ tham khảo:
- đẹp con người, tươi con của
- đẹp duyên
- đẹp đẽ
- đẹp đôi
- đẹp đôi phải lứa
- đẹp đôi vừa lứa