| chị ruột | dt. Người chị cùng cha mẹ. |
| chị ruột | dt. Chị cùng một cha mẹ với mình. |
Thảo nói : Chị đã coi tôi như một người bạn thân , như một người chị ruột , thì có chuyện gì chị cứ nói thực , can gì phải giấu giếm. |
| Vì biết chị là người hết lòng với bạn hữu và coi chị như người chị ruột , nên tuy việc này có tính cách riêng tây mà cũng không nề hà , e ngại. |
| Nhưng đối với Loan thì ở bên nhà Dũng , ngoài Dũng và Hiền người chị ruột của Dũng ra , nàng không để ý đến ai nữa ; nàng cũng không ngờ rằng ở đời lại có thể có được lắm sự rắc rối. |
Bà Hai mượn làm gì ? Sao không cho tôi biết... Bẩm cậu , bà Hai cùng đi Thanh thuỷ , bà Huyện là chị ruột bà Hai. |
Hoàng Nga là con chị ruột Nguyễn Biểu , tuổi mới mười bảy , đẹp như trăng rằm. |
| Vào 2 giờ sáng , một ngày của năm 1968 , anh gõ cửa nhà chị ruột : Chị ơi , mở cửa cho em... Ai đấỷ Em đây ! Em là aỉ Em là em chứ còn ai nữa ! (Cười) Cậu Ty à? Không ! Cậu Châu à? Không ! Cậu Thế à? Không ! Thế thì là aỉ Không nói tôi kêu lên đấy ! Ừ , chị kêu đi xem nào , em đây mà ! Thôi , nói thật đi , em là aỉ Em đây , Tặng đây ! Chị mở tung cửa và nhận ra ra đứa em 6 năm trời xa cách , tưởng đã chết ở chiến trường rồi. |
* Từ tham khảo:
- làm gan
- làm gỗ
- làm gồng
- làm ghi
- làm giặc
- làm giùm