| làm gan | trt. Bạo gan, liều-lĩnh, cố dạn-dĩ hơn: Làm gan đi đại; Làm gan bước tới. |
| Tăng triglyceride sẽ llàm gannhiễm mỡ , đề kháng insulin dễ dẫn đến bệnh đái tháo đường. |
| Xin llàm gannêu lên mong được nghe góp ý , chỉ dẫn... Lê Học Lãnh Vân (*) Gs Langlet từng giảng dạy tại Đại học Văn khoa Sài Gòn trước 1975. |
| Nhưng ăn nhiều thịt và mỡ động vật llàm ganlàm việc quá sức và tổn thương. |
* Từ tham khảo:
- mấy nả
- mấy nỗi
- mậy
- me
- me
- me