| làm gỗ | đt. X. Làm cây. |
| Cái xe muốn chạy cũng phải có xăng , mà muốn mua xăng thì phải có tiền , muốn có tiền thì phải đi làm gỗ , bắt thú rừng thôi già ơi. |
| Các nhà khoa học cho rằng nấm mật ong rất hấp dẫn để nghiên cứu nhưng ngược lại , những người llàm gỗtại địa phương lại rất ghét loại nấm này. |
| Từ năm 2008 , đối tượng Nguyễn Văn Dầu vào Đắk Lắk llàm gỗthuê cho Vấn nên biết đối tượng cung cấp ma túy cho các con nghiện khác trong vùng. |
* Từ tham khảo:
- hiện-cải
- hiện-dịch
- hiện-hành-phạm
- hiện-hạnh
- hiện-kim
- hiện-khoản