| hiện dịch | tt. Tại-ngũ, đang thời-kỳ phục-dịch trong quân-đội: Số quân hiện-dịch. |
| hiện dịch | dt. Công-việc, chức dịch hiện làm. |
| Thực hhiện dịchvụ công trực tuyến cấp độ 4 là một trong những chủ trương của Bộ Y tế trong việc đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính theo chỉ đạo của Chính phủ. |
| Để khai thác hiệu quả tiềm năng từ dịch vụ công trực tuyến , ông Khiêm kiến nghị : Cơ quan có thẩm quyền thực hhiện dịchvụ công trực tuyến cần nâng cấp dịch vụ lên mức độ 4 để phát huy hiệu quả tối đa cho DN. |
| Vẫn còn nhiều doanh nghiệp gặp nhiều vướng mắc trong quá trình thực hhiện dịchvụ công trực tuyến. |
| Nguyên tắc quỹ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế là số người đóng đủ để chi trả cho người thực hhiện dịchvụ trong năm. |
| Văn bản hỏa tốc của Bộ GTVT yêu cầu GrabTaxi không thực hhiện dịchvụ GrabShare Từ những quy định trên , Bộ GTVT khẳng định việc GrabTaxi khai trương GrabShare nếu áp dụng đối với xe hợp đồng là không phù hợp với quy định hiện hành , cũng như kế hoạch triển khai thí điểm ban hành kèm theo Quyết định số 24 của Bộ trưởng Bộ GTVT. |
| Bộ GTVT yêu cầu GrabTaxi không thực hhiện dịchvụ GrabShare để đảm bảo thực hiện đúng quy định hiện hành. |
* Từ tham khảo:
- lỗ rò
- lỗ thông hơi
- lộ bộ
- lộ hành
- lộ mặt
- lộ nguyên hình