| lộ bộ | dt (H. lộ: đường; bộ: tập hợp) Những đồ như bát bửu dùng để đem rước hoặc để trang trí: Đồ lộ bộ rườm rà, ngất ngưởng (Tú-mỡ). |
Qua đá lộ bộ bằng đồng bóng loáng , lẫn trong đám người ngồi trên sập đánh tổ tôm , Dũng trong thấy ai như Loan , chàng bảo Trúc : Ta rẽ qua đây đã. |
| Những chậu , bát sứ , thống , choé cổ bày la liệt , những đĩa men xanh , men ngũ sắc Giang Tây treo nhan nhản , lại thêm những đồ lộ bộ bằng đồng sáng nhoáng cắm trong cái giá gỗ gụ chạm trổ công phu và mấy cái quạt lông , hai đôi kiếm treo lệch trên tường. |
| Có những tên lính đã cởi hẳn áo , để lộ bộ ngực đen bóng xăm đầy hình rồng rắn. |
| Tấm áo phanh ra để lộ bộ ngực căng bóng và vạm vỡ. |
| Nếu sống trong môi trường thủy sinh , cây sẽ để llộ bộrễ trắng muốt , tạo nên sự tinh tế , sang trọng. |
| Facebook tiết llộ bộthiết bị thực tế ảo không dây giá 4 ,6 triệu đồng. |
* Từ tham khảo:
- kĩ sư trưởng
- kĩ thuật viên
- kĩ trị
- kiêm bị
- kiểm tu
- kiền kiền