| lộ hành | dt (H. lộ: đường; hành: đi) Cuộc đi đường: Lộ hành vất vả. |
| Tất chia quân vây các thành , gửi hịch cho các lộ hành quân đánh giặc. |
| Vụ án ly hôn này còn làm phát llộ hànhvi Vi phạm chế độ một vợ một chồng của ông Trịnh ; nếu ông Trịnh không chấp nhận thiện chí hòa giải , với tư cách Luật sư bảo vệ bà Gái , tôi sẽ kiến nghị xử lý ông Trịnh về hành vi phạm pháp trên. |
* Từ tham khảo:
- công ti
- công ti bảo hiểm
- công ti con
- công ti cổ phần
- công ti hỗn hợp
- công ti hữu hạn