| công ti | dt. 1. Tổ chức kinh doanh do nhiều người hùn vốn lập nên, được tổ chức và hoạt động căn cứ vào luật pháp nhà nước và theo điều lệ của mình, có đăng kí tại cơ quan đăng kí thương mại nhà nước và chỉ được hoạt động từ khi cơ quan này cho phép thành lập, tham gia các hoạt động dân sự với tư cách một pháp nhân: công ti trách nhiệm hữu hạn. 2. Một hình thức tổ chức kinh doanh của nhà nước xã hội chủ nghĩa: công ti bách hoá. |
| công ti | dt (H. công: chung; ti: quản lí) 1. Tổ chức kinh doanh do nhiều người hùn vốn: Có cổ phần trong một công ti xuất nhập khẩu 2. Tổ chức kinh doanh của Nhà nước: Công ti du lịch. đgt Hùn vốn với nhau dể' làm một việc gì: Họ rủ nhau công ti để buôn chè. |
| công ti | Một hội công-thương do nhiều người góp vốn mà lập thành. |
| Một chi tiết nhỏ trong muôn vàn chi tiết liên quan đến những cuộc nói chuyện thơ của Xuân Diệu : sau những lần phục vụ thơ ở Đội cây xanh thuộc công ti quản lý công viên Hà Nội , Xuân Diệu được anh chị em công nhân coi như một thành viên của đội. |
| Về chương trình bảo hiểm y tế Obamacare dành cho hơn 30 triệu người Mỹ có thu nhập thấp , ông Trump hứa hẹn sẽ thay thế bằng một văn bản nhằm tăng cường sự kiểm soát của Nhà nước đối với chương trình bảo hiểm y tế liên bang , đồng thời tạo điều kiện cho các ccông tibảo hiểm y tế tư nhân. |
* Từ tham khảo:
- công ti con
- công ti cổ phần
- công ti hỗn hợp
- công ti hữu hạn
- công ti liên thuộc
- công ti mẹ