| công ti bảo hiểm | Công ti kinh doanh bằng cách nhận bảo hiểm tính mạng, tài sản. |
| công ti bảo hiểm | Công ty tư bản lập ra cho những người muốn bảo hiểm tính mệnh, tài sản... với điều kiện phải đóng tiền theo thể lệ đã định; trong trường hợp người đóng tiền bị tai nạn hoặc tài sản của người ấy bị tổn thất thì sẽ được công ti đền bù. [thuộc bảo hiểm] |
| Về chương trình bảo hiểm y tế Obamacare dành cho hơn 30 triệu người Mỹ có thu nhập thấp , ông Trump hứa hẹn sẽ thay thế bằng một văn bản nhằm tăng cường sự kiểm soát của Nhà nước đối với chương trình bảo hiểm y tế liên bang , đồng thời tạo điều kiện cho các ccông ti bảo hiểmy tế tư nhân. |
* Từ tham khảo:
- công ti cổ phần
- công ti hỗn hợp
- công ti hữu hạn
- công ti liên thuộc
- công ti mẹ
- công ti nhiều nước