| lộ mặt | tt Đã tỏ rõ bản chất xấu xa: Nó đã lộ mặt là một tên gián điệp. |
| Em đâu dám lộ mặt. |
| Đấy gồm toàn những anh chị em cán bộ lộ mặt , không ở lại xóm được và những anh em du kích. |
| Tại sao tên "Đệ nhị" vẫn lọt qua một cuộc săn đuổi ráo riết , lại vừa bị lộ mặt trong vụ cướp hụt đoàn xe quá cảnh , thế mà bọn chúng lại không chọn phương thức ẩn dật , phân tán nhỏ lẻ , lại định tổ chức một cú cướp lớn? Hoài Nam đứng ngay dậy : Báo cáo thủ trưởng , theo tôi trước hết đây là một đòn phục hồi uy tín để nhằm tập hợp lực lượng. |
| Tuy nhiên , cô chỉ sử dụng đôi bàn tay của mình , thay vì llộ mặtđể quảng cáo Gemma Howorth là một người mẫu tay chuyên nghiệp từ năm 18 tuổi. |
| Tỷ phú Vietlott , ôm 10 tỷ trúng số không ngại llộ mặt. |
| Tuy nhiên , cũng không ít người chấp nhận llộ mặtvà chia sẻ sự may mắn. |
* Từ tham khảo:
- công danh
- công danh bánh vẽ, sang giàu chiêm bao
- công danh phú quý
- công dân
- công diễn
- công dung ngôn hạnh