| công dân | dt. Người dân một nước, có quyền-lợi và phận-sự được ghi trong Hiến-pháp nước ấy: Công-dân một nước độc-lập, phận-sự công-dân. |
| công dân | - d. Người dân, trong quan hệ về mặt quyền lợi và nghĩa vụ với nhà nước. Công dân có quyền bầu cử. Nghĩa vụ của công dân. Mất quyền công dân. |
| công dân | dt. Người dân có quyền lợi và nghĩa vụ của một nước: Mọi công dân có quyền bầu cử o phạm tội, bị tước quyền công dân. |
| công dân | dt (H. công: việc chung; dân: dân) Người dân của một nước có chủ quyền: Mỗi công dân là một chiến sĩ mỗi làng xã là một chiến hào (HCM). |
| công dân | dt. Người có đủ điều-kiện tham gia công-cuộc và làm dân của một nước: Mất quyền công-dân. // Công-dân giáo-dục. |
| công dân | d. Người dân của một nước có chủ quyền. |
| công dân | Người dân có công-quyền ở trong nước. Nghĩa nôm thường dùng trỏ cái gì thuộc của chung cả làng: Ruộng ấy thuộc về công-dân. |
| Mẫm dồn hết tâm trí vào việc giúp đỡ những người hồi cư , nên mãi lâu về sau , anh mới để ý đến một công dân đặc biệt gắn bó với An Thái là gã khờ. |
| Kể từ ngày mai , tất cả mọi công dân của xã không được đi làm mướn ở bất cứ nơi nào. |
Vâng , tôi xin phép hỏi ông chủ tịch , như thế này có sợ xâm phạm đến quyền tự do dân chủ của mỗi công dân mà chính phủ ta đã đem lại cho toàn thể nhân dân lao động không ạ ? Tôi nói ngay là không xâm phạm. |
| Vì anh có quyền làm ăn , buôn bán thì chính quyền cũng có quyền bắt mọi người công dân không được bỏ ruộng. |
| Nếu là cương vị một công dân , một công dân có quyền bắt người khác phải tuân theo luật lệ thì tôi đã đưa ra toà các anh đã xâm phạm quyền làm người của người khác. |
| Lúc bé đã đành , khi học hành đỗ đạt anh đủ tư cách làm một công dân , một người chiến sĩ tại sao anh không dám chịu trách nói thẳng rằng : hoàn cảnh của tôi bị ép buộc như thế , nếu các anh bắt ức tôi , tôi sẵn sàng đánh đổi tất cả dù phải trở về làm anh cày thuê , tôi cũng sẵn sàng để được sống tự do. |
* Từ tham khảo:
- công dung ngôn hạnh
- công dụng
- công đạo
- công điểm
- công điền
- công đoàn