| lỗ rò | dt Chỗ hở để chất lỏng, chất khí bên trong thoát ra được: Phải bịt lỗ rò lại. |
| Các cụm phụ trách các tuyến đê , lực lượng canh đê thường xuyên kiểm tra đê nhằm sớm phát hiện các vị trí bị tràn , bị thẩm lậu , llỗ ròbục qua để để kịp thời xử lý. |
| Một người phụ nữ 46 tuổi ở Tiền Giang vừa phải can thiệp đặt stent bít llỗ ròthông thành động mạnh tĩnh mạch cho cánh tay biến dạng do bị mảnh đạn xuyên vào từ khi mới 3 tuổi. |
| Bác sĩ Trang cho rằng , mảnh hỏa khí có kích thước chừng 3mm này đã tạo nên llỗ ròngay tại thời điểm đâm xuyên vào cánh tay trái của bệnh nhân từ hơn 40 năm trước. |
| Trên phim chụp CT , các bác sĩ nhanh chóng phát hiện llỗ ròthông thành động mạch tĩnh mạch vùng dưới đòn tay trái có đường kính lên đến 10mm. |
| lỗ rònày làm máu từ tim thay vì đổ hoàn toàn vào động mạch đã bị đẩy một phần vào tĩnh mạch. |
| Đồng thời , tình trạng tĩnh mạch cướp máu động mạch qua llỗ ròlâu ngày làm cánh tay tê rần , đau nhức do thiếu máu nuôi... Để chặn dòng thông nối động tĩnh mạch bất thường , tránh nguy cơ cánh tay bị teo nhỏ , mất chức năng do thiếu máu và nguy cơ phát sinh nhiều biến chứng khác , các bác sĩ đã tiến hành can thiệp mạch máu. |
* Từ tham khảo:
- nẩy mực cầm cân
- nẩy nở
- nẫy
- nấy
- nấy
- nậy