| làm giùm | đt. C/g. Làm giúp hay Làm hộ, làm cho người một việc gì do lòng tốt của mình, không ăn tiền công: Làm giùm nhà, làm giùm bài... |
| làm giùm | đt. Làm thế cho, tạm làm cho. |
Nó giơ nắm đấm lên trời : Mặt Mụn ơi là Mặt Mụn ! Quân gián điệp thối tha như mày , có ngày ông sẽ... Thôi , đừng hò hét nữa ! Tóc Ngắn hất hàm , cắt ngang Nói cho bọn này nghe coi , tại sao bạn phải làm thế? Làm gì? Còn hỏi nữa ! Kiếng Cận nheo mắt Cùng một bài toán , làm giùm cho Mặt Mụn thì được điểm mười , làm cho mình thì chỉ có sáu. |
| Ngay lúc đó , giám đốc bệnh viện cũng là thầy của rất nhiều bác sĩ phân tích rằng đó không phải là tín hiệu vui , mà có thể là do các bác sĩ lâm sàng không chịu động não , nhờ máy móc llàm giùm, khiến bệnh nhân tốn tiền. |
* Từ tham khảo:
- dễ thường
- dễ tính
- dễ ụi
- dễ vay dày nợ
- dế
- dế dũi