| dễ tính | dt. Tính dễ-dãi: Người dễ tính // Dễ giải-quyết, việc không khó-khăn: Chuyện cũng dễ tính mà. |
| dễ tính | tt. Có tính dễ dãi, không khắt khe đối với người khác cũng như với chính mình: ông lão rất dễ tính o Nó thì dễ tính, thế nào cũng được. |
| dễ tính | tt Không khắt khe: Ông ấy dễ tính, không yêu cầu cao đâu. |
| dễ tính | tt. Nht. Dễ-dãi. |
| dễ tính | t. nh. Dễ, ngh 2: Người dễ tính, ít đòi hỏi, trách móc. |
| Bao giờ cậu phán cũng là người hiền lành , ddễ tính. |
| Cha em dễ tính , ăn uống không cầu kỳ. |
| Làm việc này mà không kiên nhẫn , dễ tính , chắc phát điên lên mất. |
| Nhưng về nhà , anh hoàn toàn là kẻ nhu nhược dễ tính ,việc gì cũng cho qua , miễn là vợ thích. |
| Sau những cơn mưa hiếm hoi thế này , người ta trở nên dễ tính hơn. |
| Có ai lại đừng vào ăn cho được... Ấy vậy mà người sành ăn phở , người ăn phở kỹ càng không thể dễ tính , nhất tề bước vào một cửa hiệu phở thứ nhất nào để mà ăn liều ăn lĩnh. |
* Từ tham khảo:
- dễ vay dày nợ
- dế
- dế dũi
- dế mèn
- dế nhủi
- dế trũi