| dế trũi | dt. Dế dũi. |
| dế trũi | dt Giống dế có càng rất to và khoẻ, râu dài: Nhà văn Tô-hoài cho dế mèn kết bạn với dế trũi rồí cùng đi phiêu lưu. |
| Quay lại , tôi thấy một dế trũi đương đánh nhau với hai mụ Bọ Muỗm. |
| Xưa nay tôi vẫn có ý coi thường các cậu dế trũi Dế Trũi quê kệch , mình dài thuồn thuỗn , bốn mùa mặc ái gi lê trần. |
| Cụ Châu Chấu già cầm trịch nâng cái loa dài tết bằng lá cỏ ấu , nói xuống đài : Võ sĩ dế trũi thắng võ sĩ Bọ Muỗm. |
| Bây giờ các võ sĩ trong thiên hạ đã đông đủ về đây , ai lên đấu với võ sĩ dế trũi : Tiếng ông cụ gọi loa vang đài , ai nấy lặng yên nghe , lặng yên nghe. |
| Võ sĩ dế trũi đấu với võ sĩ Dế Mèn ! Ơ hay , tôi sẽ đấu võ với Trũỉ Tôi nhìn sang Trũi. |
| Ừ thấy có cả một gã dế trũi... Thế ả Ừ Dế Trũi Em tôi , em tôi rồi ! Thế bây giờ cả bọn... Khổ em tôi bị bắt... Không , Trũi có phải tù đâu. |
* Từ tham khảo:
- dếc
- dệch
- dên
- dền
- dền
- dền