| chị họ | dt. Người chị con nhà bác, cùng một họ với mình. |
| chị họ | dt. Chị trong họ. |
Nhưng về sau , vì bà có người cchị họlà người quen biết thân mật với ông Chánh , nên bà cũng đánh liều nhờ bà chị mối lái giúp. |
| Mẹ tôi phải đi vào Vinh(1) , cầu cứu một người chị họ tôi , để tôi ở nhà với ông chú dượng. |
| Kế đó thấy những mỹ nhân tự xưng là họ Vi , họ Lý , họ Mai , họ Dương , đây chị họ Kim , kia cô họ Thạch lục tục đến mừng và dự tiệc. |
| Một lần , bà chị họ cô , dây mơ rễ má thế nào đó với bà chị họ nhà anh , đã đưa anh sang giới thiệu. |
| Mấy bà chị họ gánh bát đĩa , rau đậu , đồ ăn… ra vào tấp nập. |
| Chị Kim Liên quê tại Điện Biên , hiện đang sinh sống tại Long Biên , cho hay : Cứ mỗi dịp Tết , mình lại nhập đặc sản quê mình như thịt trâu gác bếp , lạp xường do chính cchị họmình làm để bán cho bạn bè trên này. |
* Từ tham khảo:
- cà riềng cà tỏi
- cà ròn
- cà-rốt
- cà rỡn
- cà sa
- cà sịa