Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chệc
dt. Chú ( cách phát-âm tiếng Thúc của người Triều-châu và Phước-kiến) // (R) Các-chú( khách-trú), tiếng chỉ người Tàu:
Chú chệc, chệc-khách, lai chệc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
lưng lưng
-
lưng lửng
-
lưng tưng
-
lưng vốn
-
lừng
-
lừng
* Tham khảo ngữ cảnh
Trong lúc làm việc lưỡi cưa đã đi c
chệc
hướng bật vào bộ phận sinh dục của ông.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
CHỆC
* Từ tham khảo:
- lưng lưng
- lưng lửng
- lưng tưng
- lưng vốn
- lừng
- lừng