| lưng lửng | bt. X. Lưng-lưng: No lưng-lửng. |
| lưng lửng | - Nói ăn gần no: Ăn lưng lửng. |
| lưng lửng | tt. Quá nửa, gần đầy, gần đủ: tóc lưng lửng ngang vai o mới ăn lưng lửng dạ thôi. |
| lưng lửng | tt, trgt Không được đầy: Tiền lưng lửng túi, rượu vơi vơi bầu (BNT). |
| lưng lửng | trt. Nửa nửa: Ăn mới lưng-lửng. |
| lưng lửng | .- Nói ăn gần no: Ăn lưng lửng. |
* Từ tham khảo:
- lưng vốn
- lừng
- lừng
- lừng chừng
- lừng danh
- lừng khà lừng khừng