| lưng vốn | dt. Vốn-liếng, tiền làm vốn: Đã không lưng-vốn, có đâu lãi-lời (CD). |
| lưng vốn | - Nh. Vốn liếng. |
| lưng vốn | dt. Vốn liếng để làm ăn, buôn bán: lưng vốn chẳng có bao nhiêu o có ít tiền để làm lưng vốn. |
| lưng vốn | dt Số tiền mình có để buôn bán, làm ăn: Người chồng chơi bời, phung phí hết lưng vốn của vợ. |
| lưng vốn | .- Nh. Vốn liếng. |
| Nhà chàng nghèo dần ; chàng còn sống được đến bây giờ là nhờ ở người vợ có ít lưng vốn mở một cửa hàng bán gạo tẻ. |
| Còn tự làm lấy ruộng nhà thì lưng vốn ít , lại phải đợi trông và biết đâu " ba tháng trông cây không bằng một ngày trông quả " đến lúc miếng ăn đến miệng gặp một cơn gió , một trận mưa rào hay ngày nắng hạn mà trái vụ thì mất như chơi. |
| Nhưng kiếm việc gì đâỷ Khi lưng vốn không có , sự học hành cũng chỉ qua cái đận biết đọc , biết viết. |
| Còn tự làm lấy ruộng nhà thì lưng vốn ít , lại phải đợi trông và biết đâu "ba tháng trông cây không bằng một ngày trông quả" đến lúc miếng ăn đến miệng gặp một cơn gió , một trận mưa rào hay ngày nắng hạn mà trái vụ thì mất như chơi. |
| Chị sẽ lo cho em một lưng vốn để buôn bán , để mai mốt em lấy chồng. |
| Tầm đôi ba năm thì về , hầu hết ai cũng giắt được lưng vốn liếng để vực kinh tế gia đình lên. |
* Từ tham khảo:
- lừng
- lừng chừng
- lừng danh
- lừng khà lừng khừng
- lừng khừng
- lừng lẫy