| lừng lẫy | tt. X. Lẫy-lừng. |
| lừng lẫy | - đg. (hoặc t.). Vang lừng tới mức khắp nơi ai cũng biết. Tiếng tăm lừng lẫy khắp cả nước. Chiến thắng lừng lẫy. Lừng lẫy một thời. |
| lừng lẫy | đgt. Vang dội, lừng danh, khắp mọi nơi đều biết đến: chiến công lừng lẫy o Danh tiếng lừng lẫy khắp mọi miền đất nưóc o Danh thơm lừng lẫy hương còn nức (Hồng Đức quốc âm thi tập). |
| lừng lẫy | tt, trgt Nói điều gì hay mà mọi người ca tụng: Lừng lẫy Điện-biên, chấn động địa cầu (Tố-hữu); Ông Nguyễn Trãi giúp Lê Thái-tổ đuổi quân Minh, công nghiệp lừng lẫy trên lịch sử ai lại không biết (HThKháng). |
| lừng lẫy | tt. Vang dội, ai cũng nghe: Tiếng tăm lừng-lẫy. |
| lừng lẫy | .- Vang lên và lan rộng mạnh mẽ: Tiếng tăm lừng lẫy. |
| lừng lẫy | Xem “lẫy-lừng”. |
| Nhưng bên cạnh cái tiếng tăm lừng lẫy kia cũng phải kiếm được chút đỉnh gọi là mới được chứ. |
Anh đi súng ở tay ai Sao không quay lại bắn loài thú chung Anh xem bao kẻ anh hùng Kìa ông đội Cấn , đội Cong dạo này Hô quân ra cứu đồng bào Súng Tây ông lại bắn vào đầu Tây Tiếng tăm lừng lẫy đó đây Sử xanh ghi mãi những ngày vẻ vang Anh ơi duyên phận lỡ làng Xin anh để tiếng phi thường cho em Ước gì kẻ lạ người quen Gần xa nhắc đến chồng em anh hùng Thu đông lệ nhỏ đôi dòng Anh ơi , em ngỏ tấm lòng cùng anh Anh đi Tây bỏ lại một bầy con dại Đứa dắt đứa bồng thảm hại anh ơi Phần thời ruộng khô , phần thời mạ úa , em biết cùng ai cậy nhờ. |
| Mẹ mở vung nồi cơm , cái làn hơi gạo mới oà ra ngào ngạt cùng với mùi dưa kho tép thơm lừng lẫy làm nước chân răng thằng Sài tứa ra nhưng nó thậm thột không dám nhìn vào chỗ mẹ đang xới cơm. |
| Còn Năm Sài Gòn chỉ rong ô tô nay Sầm Sơn , mai Tam Đảo , kia Huế , kia Sài Gòn , Hồng Kông , Thượng Hải , tiêu tiền như rác cho tiếng tăm lừng lẫy. |
| 18 năm rồi ử Từ ngày chiến thắng Điện Biên lừng lẫy địa cầu. |
| Mẹ mở vung nồi cơm , cái làn hơi gạo mới oà ra ngào ngạt cùng với mùi dưa kho tép thơm lừng lẫy làm nước chân răng thằng Sài tứa ra nhưng nó thậm thột không dám nhìn vào chỗ mẹ đang xới cơm. |
* Từ tham khảo:
- lừng phèn
- lừng phừng
- lửngl
- lửng
- lửng
- lửng dạ