Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lưng lưng
bt. C/g. Lưng-lửng, hơi lưng:
Ăn cơm ba chén lưng-lưng, Uống nước cầm chừng để dạ thương em
(CD)
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
lưng lưng
Nh. Lưng lửng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
lưng tưng
-
lưng vốn
-
lừng
-
lừng
-
lừng chừng
-
lừng danh
* Tham khảo ngữ cảnh
Ăn cơm ba bát
lưng lưng
Uống nước cầm chừng để dạ thương em.
BK
Ăn cơm ba chén
lưng lưng
Uống nước cầm chừng để dạ thương em.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lưng lưng
* Từ tham khảo:
- lưng tưng
- lưng vốn
- lừng
- lừng
- lừng chừng
- lừng danh