| cục vàng | dt. Khối vàng nhỏ. // (B) X. Cục cưng. |
| Mẹ giận , cho một cục vàng và đuổi di. |
| Một hôm chồng lấy cục vàng của vợ ném gà. |
| Chúng tớ là những cục vàng mười. |
| Chỉ có cái hòn than tây ở ngoài ấy mới thử được cục vàng mười này thôi". |
| Vì nhờ nó mà mỗi ngày tôi kiếm được sáu , bảy hào , tích gộp số tiền đánh đáo được còn nhiều hơn giá một cục vàng đồng cân với nó. |
| Các trạm thu phí BOT sẽ không bị liệt vào danh sách các điểm nóng giao thông thêm một lần nào nữa Ở đời , cho người ta ăn một quả thì nên hài lòng nhận lấy một ccục vàng, bán với mức giá vừa sức người mua , chứ cứ tham lam may túi chín gang rồi cuối cùng lại rơi cả người và vàng xuống biển. |
* Từ tham khảo:
- buông lời
- buông màn
- buông miệng
- buông tay
- buông tên
- buột miệng