| buông màn | đt. Hạ màn, thả màn xuống // (B) Chấm dứt: Tấn tuồng ấy đã được buông màn. |
| buông màn cho anh ấy đi ngủ. |
Đưa mắt nhìn qua mấy gian nhà trống trải trơ trọi một cái giường tre buông màn nâu cũ và cái bàn mục nát , Liên càng tin tưởng sự phỏng đoán của nàng là đúng. |
Rồi quay lại bảo Lan : Chú Lan làm ơn sang phòng khách bên cạnh giải chiếu , buông màn để quan tham đi nghỉ. |
| Bà lại gần săn sóc buông màn , nhìn cháu và xua đuổi muỗi. |
| Hiểu nằm đọc thư Hương xong , ngồi dậy buông màn cho Sài , rồi ngồi nhìn khuôn mặt cau có dư tràn sức lực đang ngủ rất yên lành. |
| Lẽ nào cậu ta phải hứng chịu tất cả những lời lẽ cay độc xỉ vả nặng nề của Hương ? Anh lặng lẽ trút một hơi thở dài , lặng lẽ đứng dậy tắt công tắc ngọn đèn chụp ở đầu giường mình , buông màn năm. |
* Từ tham khảo:
- bội-sinh
- bội-tăng
- bội-dụng
- bội-ân
- bội-hôn
- bội-minh