| con bầy | dt. Con đông, nhiều: Nhà đó con bầy, phải mua gạo bao mới đủ ăn. |
| con bầy | (con bây, con đông) dt. Con nhiều, con từng bầy. |
| con bầy ra giường đủ thứ , trứng vịt lộn , phở , thịt nạc rán , chuối , cam... Con cố tình phơi bầy sự sung túc để tỏ ra được chiều chuộng quan tâm. |
* Từ tham khảo:
- ngân sách quốc phòng
- ngần
- ngần ngại
- ngần ngật
- ngần ngừ
- ngẩn