| cậu em | dt. Tiếng gọi người trai trẻ tuổi hơn mình cách lịch-sự: Cậu em làm ơn chỉ hộ tôi nhà ông ất. |
| Một thiếu nữ đẹp , một cậu em trai và mấy công tử làm thân với em để được gần chị , cái cảnh ấy đã nhiều lần Trương nhìn thấy và trước kia chàng tự xét chàng sẽ rất tầm thường nếu chàng là một trong những công tử " bám theo ". |
Thương hại ! Cú Tú hiền lành thông thái thế... Nhưng hình cô còn một em trai nữa thì phải , tôi nhớ ngày xưa , cô thường nói chuyện đến cậu em. |
| .cho cậu em |
Hai cậu em đã bao nhiêu tuổi rồi ? Thằng Lữ tuổi Mùi , thằng Huệ tuổi Dậu(3). |
| Ông giáo xem cử chỉ người thanh niên biết anh ta đang giận dữ , quyết không chịu nhường cho cậu em ông biện lấy một tấc đất. |
| Lão ta hỏi chú quen với ông biện từ hồi nào , vì sao tự dưng ông biện gửi hai cậu em xuống đây cho chú dạy chữ. |
* Từ tham khảo:
- dự lễ
- dự-mưu
- dự-ngôn
- dự phần
- dự sự
- dự tiệc