| dự phần | đt. Xen vô, đâm phần hùn: Việc đó tôi đã dự phần. |
| dự phần | đgt Tham gia một phần vào: Có dự phần bàn cãi về vấn đề ấy. |
| dự phần | dt. Phần dự vào. // Dự-phần lời. Hội dự phần |
Em hãy tìm đến bất kỳ nơi nào em thích Đừng tìm đến anh Đừng tìm đến anh làm gì Dẫu trong hạnh phúc của em Anh chẳng được dự phần Thì anh cũng chẳng nề hà gì làm một kẻ đứng ngoài Tham dự vào số phận của em bằng những lời chúc tụng Hãy cứ nghĩ như em từng nghĩ Anh có là gì đâu Anh chỉ mong em hãy đến với anh Khi nào em không còn bất kỳ nơi nào để đến Khi nào đôi chân quen nhún nhẩy của em Đã bắt đầu thất thểu Dưới gánh nặng của khổ đau Bấy giờ anh sẽ ở bên em Với một ước muốn nhỏ nhoi Được chia sớt cùng em Một phần cơ cực. |
| Nhưng biết nói gì? Dường như chị đã mường tượng ra trong câu nói của anh , tôi là kẻ dự phần. |
| Các người đẹp tham ddự phầnthi trang phục dân tộc tại Hoa hậu Du lịch Sinh thái Quốc tế 2017. |
| Serbia cho rằng bất kỳ lệnh trừng phạt trong quan hệ quốc tế đều là phương tiện chính trị cổ lỗ và không định ddự phầnvào hành động của EU chống Nga , đó là tuyên bố Đại sứ Serbia tại Nga Slavenko Terzic khi trả lời phỏng vấn của RIA Novosti. |
* Từ tham khảo:
- của chồng công vợ
- của chua ai chẳng thèm
- của chung thiên hạ đồng lần
- của đáng tội
- của đau con xót
- của đầy kho, không biết lo cũng hết