Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dự ngôn
đt. Lời đoán trước:
Trước đây đã có nhiều dự-ngôn về vấn-đề đó.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
dự ngôn
dt. Lời đoán trước.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
chăn tằm hái dâu cũng bồ nâu áo vải
-
chăn trâu không mõ khó tìm, nuôi con không địu khó cõng
-
chăn trâu nhân thể dắt nghé
-
chăn uyên gối ương
-
chằn
-
chằn
* Tham khảo ngữ cảnh
Trong dân gian cũng lưu truyền câu chuyện kể về thiên thạch mang theo d
dự ngôn
về cái chết của vua Tần.
Thời Tam Quốc hỗn chiến kết thúc , Tư Mã Thị thống nhất Trung Hoa , d
dự ngôn
của cậu bé sao Hỏa đã ứng nghiệm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dự-ngôn
* Từ tham khảo:
- chăn tằm hái dâu cũng bồ nâu áo vải
- chăn trâu không mõ khó tìm, nuôi con không địu khó cõng
- chăn trâu nhân thể dắt nghé
- chăn uyên gối ương
- chằn
- chằn